精细
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 精細
精细 nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.
Nghĩa của 精细
jīngxì
TINH TẾTính từphồn thể 精細- Tỉ mỉ
- Cẩn thận
- Kỹ lưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精细
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
精细 nghĩa là gì?
精细 (jīngxì) nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.
精细 đọc thế nào?
精细 đọc là jīngxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 精细 là gì?
Âm Hán Việt của 精细 là "tinh tế".