TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精细

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精細

Âm Hán Việt TINH TẾ

精细 nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.

Nghĩa của 精细

jīngxì

TINH TẾTính từphồn thể 精細
  1. Tỉ mỉ
  2. Cẩn thận
  3. Kỹ lưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精细

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精细 nghĩa là gì?

精细 (jīngxì) nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.

精细 đọc thế nào?

精细 đọc là jīngxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精细 là gì?

Âm Hán Việt của 精细 là "tinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.