精虫冲脑 (jīngchóngchōngnǎo) nghĩa là Tinh trùng xông lên não.
精虫冲脑 đọc thế nào?
精虫冲脑 đọc là jīngchóngchōngnǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 精虫冲脑 là gì?
Âm Hán Việt của 精虫冲脑 là "tinh trùng xung não".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.