TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精虫冲脑

jīngchóngchōngnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精蟲衝腦

Âm Hán Việt TINH TRÙNG XUNG NÃO

精虫冲脑 nghĩa là Tinh trùng xông lên não.

Nghĩa của 精虫冲脑

jīngchóngchōngnǎo

TINH TRÙNG XUNG NÃOphồn thể 精蟲衝腦
  1. nghĩa đen Tinh trùng xông lên não
  2. nghĩa bóng Bị dục vọng lấn át

Câu hỏi thường gặp

精虫冲脑 nghĩa là gì?

精虫冲脑 (jīngchóngchōngnǎo) nghĩa là Tinh trùng xông lên não.

精虫冲脑 đọc thế nào?

精虫冲脑 đọc là jīngchóngchōngnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 精虫冲脑 là gì?

Âm Hán Việt của 精虫冲脑 là "tinh trùng xung não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.