TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精英

jīngyīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH ANH

精英 nghĩa là tinh hoa, ưu tú.

Nghĩa của 精英

jīngyīng

TINH ANHDanh từ, Tính từ, Động từ
  1. Tinh hoa
  2. Ưu tú
  3. Tinh túy
  4. Tinh anh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精英

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精英 nghĩa là gì?

精英 (jīngyīng) nghĩa là tinh hoa, ưu tú.

精英 đọc thế nào?

精英 đọc là jīngyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精英 là gì?

Âm Hán Việt của 精英 là "tinh anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.