TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精进

jīngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精進

Âm Hán Việt TINH TẤN

精进 nghĩa là tiến lên mạnh mẽ.

Nghĩa của 精进

jīngjìn

TINH TẤNĐộng từphồn thể 精進
  1. Tiến lên mạnh mẽ
  2. Cống hiến cho sự tiến bộ

Câu hỏi thường gặp

精进 nghĩa là gì?

精进 (jīngjìn) nghĩa là tiến lên mạnh mẽ.

精进 đọc thế nào?

精进 đọc là jīngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精进 là gì?

Âm Hán Việt của 精进 là "tinh tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.