TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊精

hújīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ TINH

糊精 nghĩa là Dextrin.

Nghĩa của 糊精

hújīng

HỒ TINHDanh từ
  1. Dextrin

Câu hỏi thường gặp

糊精 nghĩa là gì?

糊精 (hújīng) nghĩa là Dextrin.

糊精 đọc thế nào?

糊精 đọc là hújīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊精 là gì?

Âm Hán Việt của 糊精 là "hồ tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.