糖果
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)
糖果 nghĩa là kẹo.
Nghĩa của 糖果
tángguǒ
ĐƯỜNG QUẢDanh từ- Kẹo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 糖果
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
糖果 nghĩa là gì?
糖果 (tángguǒ) nghĩa là kẹo.
糖果 đọc thế nào?
糖果 đọc là tángguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 糖果 là gì?
Âm Hán Việt của 糖果 là "đường quả".