TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糯米纸

nuòmǐzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糯米紙

Âm Hán Việt NỌA MỄ CHỈ

糯米纸 nghĩa là giấy gạo, màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo.

Nghĩa của 糯米纸

nuòmǐzhǐ

NỌA MỄ CHỈphồn thể 糯米紙
  1. Giấy gạo
  2. Màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo,...

Câu hỏi thường gặp

糯米纸 nghĩa là gì?

糯米纸 (nuòmǐzhǐ) nghĩa là giấy gạo, màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo.

糯米纸 đọc thế nào?

糯米纸 đọc là nuòmǐzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 糯米纸 là gì?

Âm Hán Việt của 糯米纸 là "nọa mễ chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.