系
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 係, 繫
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱丿糸 Mọi âm Hán Việt của chữ: hệ
系 nghĩa là kết nối, liên quan đến.
Nghĩa của 系
xì
HỆphồn thể 係- Kết nối
- Liên quan đến
- Buộc
- Ràng buộc
- văn học Là
xì
HỆ- Hệ thống
- Khoa
- Ban
xì
phồn thể 繫- Kết nối
- Bắt giữ
- Lo lắng
jì
phồn thể 繫- Buộc
- Thắt
- Cài vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 系
Đồng nghĩa
Từ ghép có 系
Câu ví dụ với 系
- 司机应该系安全带。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.Tatoeba #833251
- 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
系 nghĩa là gì?
系 (xì, jì) nghĩa là kết nối, liên quan đến.
系 đọc thế nào?
系 đọc là xì (pinyin).
Âm Hán Việt của 系 là gì?
Âm Hán Việt của 系 là "hệ".