TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

系

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 係, 繫

Âm Hán Việt HỆ
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱丿糸 Mọi âm Hán Việt của chữ: hệ

系 nghĩa là kết nối, liên quan đến.

Nghĩa của 系

xì

HỆphồn thể 係
  1. Kết nối
  2. Liên quan đến
  3. Buộc
  4. Ràng buộc
  5. văn học Là

xì

HỆ
  1. Hệ thống
  2. Khoa
  3. Ban

xì

phồn thể 繫
  1. Kết nối
  2. Bắt giữ
  3. Lo lắng

jì

phồn thể 繫
  1. Buộc
  2. Thắt
  3. Cài vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 系

Đồng nghĩa

Từ ghép có 系

Câu ví dụ với 系

  • 司机应该系安全带。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.Tatoeba #833251
  • 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

系 nghĩa là gì?

系 (xì, jì) nghĩa là kết nối, liên quan đến.

系 đọc thế nào?

系 đọc là xì (pinyin).

Âm Hán Việt của 系 là gì?

Âm Hán Việt của 系 là "hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.