TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

系放

xìfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繫放

系放 nghĩa là gắn thẻ, đeo vòng.

Nghĩa của 系放

xìfàng

phồn thể 繫放
  1. Gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)

Câu hỏi thường gặp

系放 nghĩa là gì?

系放 (xìfàng) nghĩa là gắn thẻ, đeo vòng.

系放 đọc thế nào?

系放 đọc là xìfàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.