TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

系泊

jìbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繫泊

系泊 nghĩa là neo đậu.

Nghĩa của 系泊

jìbó

phồn thể 繫泊
  1. Neo đậu

Câu hỏi thường gặp

系泊 nghĩa là gì?

系泊 (jìbó) nghĩa là neo đậu.

系泊 đọc thế nào?

系泊 đọc là jìbó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.