TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧俏

jǐnqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊俏

Âm Hán Việt KHẨN TIẾU

紧俏 nghĩa là nhu cầu cao.

Nghĩa của 紧俏

jǐnqiào

KHẨN TIẾUTính từphồn thể 緊俏
  1. hàng hóa Nhu cầu cao

Câu hỏi thường gặp

紧俏 nghĩa là gì?

紧俏 (jǐnqiào) nghĩa là nhu cầu cao.

紧俏 đọc thế nào?

紧俏 đọc là jǐnqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧俏 là gì?

Âm Hán Việt của 紧俏 là "khẩn tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.