紧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緊
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khẩn
紧 nghĩa là chặt, chặt chẽ.
Nghĩa của 紧
jǐn
KHẨNphồn thể 緊- Chặt
- Chặt chẽ
- Sát gần
- Gần
- Cấp bách
- Căng thẳng
- Kẹt tiền
- Thiếu tiền
- Thắt chặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧
Đồng nghĩa
Từ ghép có 紧
Thành ngữ có 紧
Câu ví dụ với 紧
- 我试了Control,但是我觉得它们的比杜蕾斯的紧。 Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5782416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
紧 nghĩa là gì?
紧 (jǐn) nghĩa là chặt, chặt chẽ.
紧 đọc thế nào?
紧 đọc là jǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧 là gì?
Âm Hán Việt của 紧 là "khẩn".