TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧咬不放

jǐnyǎobùfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊咬不放

Âm Hán Việt KHẨN GIẢO BẤT PHÓNG

紧咬不放 nghĩa là không chịu buông, kiên trì.

Nghĩa của 紧咬不放

jǐnyǎobùfàng

KHẨN GIẢO BẤT PHÓNGphồn thể 緊咬不放
  1. thành ngữ Không chịu buông
  2. Kiên trì
  3. Như chó gặm khúc xương

Câu hỏi thường gặp

紧咬不放 nghĩa là gì?

紧咬不放 (jǐnyǎobùfàng) nghĩa là không chịu buông, kiên trì.

紧咬不放 đọc thế nào?

紧咬不放 đọc là jǐnyǎobùfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧咬不放 là gì?

Âm Hán Việt của 紧咬不放 là "khẩn giảo bất phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.