TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧密配合

jǐnmìpèihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊密配合

Âm Hán Việt KHẨN MẬT PHỐI HỢP

紧密配合 nghĩa là phối hợp chặt chẽ.

Nghĩa của 紧密配合

jǐnmìpèihé

KHẨN MẬT PHỐI HỢPphồn thể 緊密配合
  1. Phối hợp chặt chẽ
  2. Hợp tác mật thiết với

Câu hỏi thường gặp

紧密配合 nghĩa là gì?

紧密配合 (jǐnmìpèihé) nghĩa là phối hợp chặt chẽ.

紧密配合 đọc thế nào?

紧密配合 đọc là jǐnmìpèihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧密配合 là gì?

Âm Hán Việt của 紧密配合 là "khẩn mật phối hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.