TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧巴

jǐnbā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊巴

Âm Hán Việt KHẨN BA

紧巴 nghĩa là chật vật, khó khăn.

Nghĩa của 紧巴

jǐnbā

KHẨN BAphồn thể 緊巴
  1. Chật vật (tức là thiếu tiền)
  2. Khó khăn
  3. Giống như 紧巴巴

Từ ghép có 紧巴

Câu hỏi thường gặp

紧巴 nghĩa là gì?

紧巴 (jǐnbā) nghĩa là chật vật, khó khăn.

紧巴 đọc thế nào?

紧巴 đọc là jǐnbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧巴 là gì?

Âm Hán Việt của 紧巴 là "khẩn ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.