TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧巴巴

jǐnbābā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊巴巴

Âm Hán Việt KHẨN BA BA

紧巴巴 nghĩa là chật kín, khan hiếm.

Nghĩa của 紧巴巴

jǐnbābā

KHẨN BA BAphồn thể 緊巴巴
  1. Chật kín
  2. Khan hiếm (tức là thiếu tiền)

Câu hỏi thường gặp

紧巴巴 nghĩa là gì?

紧巴巴 (jǐnbābā) nghĩa là chật kín, khan hiếm.

紧巴巴 đọc thế nào?

紧巴巴 đọc là jǐnbābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧巴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 紧巴巴 là "khẩn ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.