紧张状态 (jǐnzhāngzhuàngtài) nghĩa là tình huống căng thẳng, bế tắc.
紧张状态 đọc thế nào?
紧张状态 đọc là jǐnzhāngzhuàngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧张状态 là gì?
Âm Hán Việt của 紧张状态 là "khẩn trương trạng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.