TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧张状态

jǐnzhāngzhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊張狀態

Âm Hán Việt KHẨN TRƯƠNG TRẠNG THÁI

紧张状态 nghĩa là tình huống căng thẳng, bế tắc.

Nghĩa của 紧张状态

jǐnzhāngzhuàngtài

KHẨN TRƯƠNG TRẠNG THÁIphồn thể 緊張狀態
  1. Tình huống căng thẳng
  2. Bế tắc

Câu hỏi thường gặp

紧张状态 nghĩa là gì?

紧张状态 (jǐnzhāngzhuàngtài) nghĩa là tình huống căng thẳng, bế tắc.

紧张状态 đọc thế nào?

紧张状态 đọc là jǐnzhāngzhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧张状态 là gì?

Âm Hán Việt của 紧张状态 là "khẩn trương trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.