紧张缓和 (jǐnzhānghuǎnhé) nghĩa là nới lỏng căng thẳng.
紧张缓和 đọc thế nào?
紧张缓和 đọc là jǐnzhānghuǎnhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧张缓和 là gì?
Âm Hán Việt của 紧张缓和 là "khẩn trương hoãn hòa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.