TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧挤

jǐnjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊擠

Âm Hán Việt KHẨN TỄ

紧挤 nghĩa là bóp, chèn chặt.

Nghĩa của 紧挤

jǐnjǐ

KHẨN TỄphồn thể 緊擠
  1. Bóp
  2. Chèn chặt

Câu hỏi thường gặp

紧挤 nghĩa là gì?

紧挤 (jǐnjǐ) nghĩa là bóp, chèn chặt.

紧挤 đọc thế nào?

紧挤 đọc là jǐnjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧挤 là gì?

Âm Hán Việt của 紧挤 là "khẩn tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.