紧随其后 nghĩa là Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó.
Nghĩa của 紧随其后
jǐnsuíqíhòu
KHẨN TÙY KỲ HẬUphồn thể 緊隨其後
thành ngữ Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó
Câu hỏi thường gặp
紧随其后 nghĩa là gì?
紧随其后 (jǐnsuíqíhòu) nghĩa là Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó.
紧随其后 đọc thế nào?
紧随其后 đọc là jǐnsuíqíhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧随其后 là gì?
Âm Hán Việt của 紧随其后 là "khẩn tùy kỳ hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.