TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧随其后

jǐnsuíqíhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊隨其後

Âm Hán Việt KHẨN TÙY KỲ HẬU

紧随其后 nghĩa là Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó.

Nghĩa của 紧随其后

jǐnsuíqíhòu

KHẨN TÙY KỲ HẬUphồn thể 緊隨其後
  1. thành ngữ Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

紧随其后 nghĩa là gì?

紧随其后 (jǐnsuíqíhòu) nghĩa là Theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó.

紧随其后 đọc thế nào?

紧随其后 đọc là jǐnsuíqíhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧随其后 là gì?

Âm Hán Việt của 紧随其后 là "khẩn tùy kỳ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.