TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧靠

jǐnkào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊靠

Âm Hán Việt KHẨN KHÁO

紧靠 nghĩa là ngay sát cạnh, dựa sát vào.

Nghĩa của 紧靠

jǐnkào

KHẨN KHÁOphồn thể 緊靠
  1. Ngay sát cạnh
  2. Dựa sát vào

Câu hỏi thường gặp

紧靠 nghĩa là gì?

紧靠 (jǐnkào) nghĩa là ngay sát cạnh, dựa sát vào.

紧靠 đọc thế nào?

紧靠 đọc là jǐnkào (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧靠 là gì?

Âm Hán Việt của 紧靠 là "khẩn kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.