TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫菜包饭

zǐcàibāofàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紫菜包飯

Âm Hán Việt TỬ THÁI BAO PHẠN

紫菜包饭 nghĩa là còn gọi là kimbap.

Nghĩa của 紫菜包饭

zǐcàibāofàn

TỬ THÁI BAO PHẠNphồn thể 紫菜包飯
  1. Gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)

Câu hỏi thường gặp

紫菜包饭 nghĩa là gì?

紫菜包饭 (zǐcàibāofàn) nghĩa là còn gọi là kimbap.

紫菜包饭 đọc thế nào?

紫菜包饭 đọc là zǐcàibāofàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫菜包饭 là gì?

Âm Hán Việt của 紫菜包饭 là "tử thái bao phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.