TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累积剂量

lěijījìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 累積劑量

Âm Hán Việt LŨY TÍCH TỄ LƯỢNG

累积剂量 nghĩa là liều tích lũy.

Nghĩa của 累积剂量

lěijījìliàng

LŨY TÍCH TỄ LƯỢNGphồn thể 累積劑量
  1. Liều tích lũy

Câu hỏi thường gặp

累积剂量 nghĩa là gì?

累积剂量 (lěijījìliàng) nghĩa là liều tích lũy.

累积剂量 đọc thế nào?

累积剂量 đọc là lěijījìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 累积剂量 là gì?

Âm Hán Việt của 累积剂量 là "lũy tích tễ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.