累累 (lěilěi, léiléi) nghĩa là lặp đi lặp lại, vô số.
累累 đọc thế nào?
累累 đọc là lěilěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 累累 là gì?
Âm Hán Việt của 累累 là "lũy lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.