TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累累

lěilěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纍纍

Âm Hán Việt LŨY LŨY

累累 nghĩa là lặp đi lặp lại, vô số.

Nghĩa của 累累

lěilěi

LŨY LŨYTính từ, Phó từ
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Vô số
  3. Lặp lại
  4. Dày đặc
  5. Tích tụ

léiléi

  1. văn học, quả, thành tựu, v.v. Từng chùm; chất đống; chồng chất
  2. văn học Tiều tụy; hốc hác; thê thảm

léiléi

LŨY LŨYTính từphồn thể 纍纍
  1. Biến thể của 累累 (léiléi)

Từ ghép có 累累

Thành ngữ có 累累

Câu hỏi thường gặp

累累 nghĩa là gì?

累累 (lěilěi, léiléi) nghĩa là lặp đi lặp lại, vô số.

累累 đọc thế nào?

累累 đọc là lěilěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 累累 là gì?

Âm Hán Việt của 累累 là "lũy lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.