TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累觉不爱

lèijuébù'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 累覺不愛

Âm Hán Việt LỤY GIÁC BẤT ÁI

累觉不爱 nghĩa là Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet).

Nghĩa của 累觉不爱

lèijuébù'ài

LỤY GIÁC BẤT ÁICụm từphồn thể 累覺不愛
  1. nghĩa đen Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet)
  2. Mất niềm tin vào điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

累觉不爱 nghĩa là gì?

累觉不爱 (lèijuébù'ài) nghĩa là Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet).

累觉不爱 đọc thế nào?

累觉不爱 đọc là lèijuébù'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 累觉不爱 là gì?

Âm Hán Việt của 累觉不爱 là "lụy giác bất ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.