累觉不爱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 累覺不愛
累觉不爱 nghĩa là Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet).
Nghĩa của 累觉不爱
lèijuébù'ài
LỤY GIÁC BẤT ÁICụm từphồn thể 累覺不愛- nghĩa đen Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet)
- Mất niềm tin vào điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
累觉不爱 nghĩa là gì?
累觉不爱 (lèijuébù'ài) nghĩa là Mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet).
累觉不爱 đọc thế nào?
累觉不爱 đọc là lèijuébù'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 累觉不爱 là gì?
Âm Hán Việt của 累觉不爱 là "lụy giác bất ái".