TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累趴

lèipā giọng máy của trình duyệt

累趴 nghĩa là Mệt đến mức gục ngã.

Nghĩa của 累趴

lèipā

  1. Mệt đến mức gục ngã

Câu hỏi thường gặp

累趴 nghĩa là gì?

累趴 (lèipā) nghĩa là Mệt đến mức gục ngã.

累趴 đọc thế nào?

累趴 đọc là lèipā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.