TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累赘

léizhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 累贅

累赘 nghĩa là dư thừa, cồng kềnh.

Nghĩa của 累赘

léizhuì

phồn thể 累贅
  1. Dư thừa
  2. Cồng kềnh
  3. Gánh nặng cho ai
  4. Phiền toái cho ai
  5. Gây bất tiện
  6. Ràng buộc
  7. Dài dòng (văn viết)
  8. Cũng đọc là léizhui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 累赘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

累赘 nghĩa là gì?

累赘 (léizhuì) nghĩa là dư thừa, cồng kềnh.

累赘 đọc thế nào?

累赘 đọc là léizhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.