TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁文

fánwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN VĂN

繁文 nghĩa là thủ tục rườm rà, hình thức phức tạp.

Nghĩa của 繁文

fánwén

PHỒN VĂNDanh từ
  1. Thủ tục rườm rà
  2. Hình thức phức tạp

Thành ngữ có 繁文

Câu hỏi thường gặp

繁文 nghĩa là gì?

繁文 (fánwén) nghĩa là thủ tục rườm rà, hình thức phức tạp.

繁文 đọc thế nào?

繁文 đọc là fánwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁文 là gì?

Âm Hán Việt của 繁文 là "phồn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.