繁文缛节 (fánwénrùjié) nghĩa là Tài liệu rườm rà và phức tạp.
繁文缛节 đọc thế nào?
繁文缛节 đọc là fánwénrùjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 繁文缛节 là gì?
Âm Hán Việt của 繁文缛节 là "phồn văn nhục tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.