TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁文缛节

fánwénrùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繁文縟節

Âm Hán Việt PHỒN VĂN NHỤC TIẾT

繁文缛节 nghĩa là Tài liệu rườm rà và phức tạp.

Nghĩa của 繁文缛节

fánwénrùjié

PHỒN VĂN NHỤC TIẾTCụm từphồn thể 繁文縟節
  1. Tài liệu rườm rà và phức tạp
  2. Viết lách không cần thiết
  3. Lằng nhằng khó hiểu

Câu hỏi thường gặp

繁文缛节 nghĩa là gì?

繁文缛节 (fánwénrùjié) nghĩa là Tài liệu rườm rà và phức tạp.

繁文缛节 đọc thế nào?

繁文缛节 đọc là fánwénrùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁文缛节 là gì?

Âm Hán Việt của 繁文缛节 là "phồn văn nhục tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.