TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁忙

fánmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN MANG

繁忙 nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.

Nghĩa của 繁忙

fánmáng

PHỒN MANGTính từ
  1. Bận rộn
  2. Nhộn nhịp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁忙

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

繁忙 nghĩa là gì?

繁忙 (fánmáng) nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.

繁忙 đọc thế nào?

繁忙 đọc là fánmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁忙 là gì?

Âm Hán Việt của 繁忙 là "phồn mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.