TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁闹

fánnào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繁鬧

Âm Hán Việt PHỒN NÁO

繁闹 nghĩa là nhộn nhịp.

Nghĩa của 繁闹

fánnào

PHỒN NÁOphồn thể 繁鬧
  1. Nhộn nhịp

Câu hỏi thường gặp

繁闹 nghĩa là gì?

繁闹 (fánnào) nghĩa là nhộn nhịp.

繁闹 đọc thế nào?

繁闹 đọc là fánnào (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁闹 là gì?

Âm Hán Việt của 繁闹 là "phồn náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.