TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠弹

jiūtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾彈

Âm Hán Việt CỦ ĐÀN

纠弹 nghĩa là chỉ trích, tố cáo.

Nghĩa của 纠弹

jiūtán

CỦ ĐÀNĐộng từphồn thể 糾彈
  1. Chỉ trích
  2. Tố cáo
  3. Luận tội

Câu hỏi thường gặp

纠弹 nghĩa là gì?

纠弹 (jiūtán) nghĩa là chỉ trích, tố cáo.

纠弹 đọc thế nào?

纠弹 đọc là jiūtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠弹 là gì?

Âm Hán Việt của 纠弹 là "củ đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.