TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠结

jiūjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾結

Âm Hán Việt CỦ KẾT

纠结 nghĩa là đan xen, kết hợp, xoắn, rối.

Nghĩa của 纠结

jiūjié

CỦ KẾTĐộng từ, Tính từphồn thể 糾結
  1. Đan xen; kết hợp (với); liên kết (với)
  2. Xoắn; rối
  3. Bối rối; không biết làm sao

Câu hỏi thường gặp

纠结 nghĩa là gì?

纠结 (jiūjié) nghĩa là đan xen, kết hợp, xoắn, rối.

纠结 đọc thế nào?

纠结 đọc là jiūjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠结 là gì?

Âm Hán Việt của 纠结 là "củ kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.