TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠缠

jiūchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾纏

Âm Hán Việt CỦ TRIỀN

纠缠 nghĩa là bị rối, quấy rầy.

Nghĩa của 纠缠

jiūchán

CỦ TRIỀNĐộng từphồn thể 糾纏
  1. Bị rối
  2. Quấy rầy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纠缠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纠缠 nghĩa là gì?

纠缠 (jiūchán) nghĩa là bị rối, quấy rầy.

纠缠 đọc thế nào?

纠缠 đọc là jiūchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠缠 là gì?

Âm Hán Việt của 纠缠 là "củ triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.