TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠纷

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiūfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾紛

Âm Hán Việt CỦ PHÂN

纠纷 nghĩa là tranh chấp.

Nghĩa của 纠纷

jiūfēn

CỦ PHÂNDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 糾紛
  1. Tranh chấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纠纷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纠纷 nghĩa là gì?

纠纷 (jiūfēn) nghĩa là tranh chấp.

纠纷 đọc thế nào?

纠纷 đọc là jiūfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠纷 là gì?

Âm Hán Việt của 纠纷 là "củ phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.