红五类
Phồn thể: 紅五類
红五类 nghĩa là "năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng.
Nghĩa của 红五类
hóngwǔlèi
HỒNG NGŨ LOẠIphồn thể 紅五類- "năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng
Câu hỏi thường gặp
红五类 nghĩa là gì?
红五类 (hóngwǔlèi) nghĩa là "năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng.
红五类 đọc thế nào?
红五类 đọc là hóngwǔlèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 红五类 là gì?
Âm Hán Việt của 红五类 là "hồng ngũ loại".