TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红人

hóngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅人

Âm Hán Việt HỒNG NHÂN

红人 nghĩa là Người được người có quyền lực ưu ái.

Nghĩa của 红人

hóngrén

HỒNG NHÂNDanh từphồn thể 紅人
  1. Người được người có quyền lực ưu ái
  2. Người nổi tiếng
  3. Người da đỏ Châu Mỹ

Câu hỏi thường gặp

红人 nghĩa là gì?

红人 (hóngrén) nghĩa là Người được người có quyền lực ưu ái.

红人 đọc thế nào?

红人 đọc là hóngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 红人 là gì?

Âm Hán Việt của 红人 là "hồng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.