TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红

HSK 2HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅

Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰纟工 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

红 nghĩa là đỏ, phổ biến.

Nghĩa của 红

hóng

HỒNGphồn thể 紅
  1. Đỏ
  2. Phổ biến
  3. Cách mạng
  4. Thưởng

Hóng

HỒNGphồn thể 紅tên riêng
  1. họ Họ Hóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红

Đồng nghĩa

Từ ghép có 红

Thành ngữ có 红

Câu hỏi thường gặp

红 nghĩa là gì?

红 (hóng, hóng) nghĩa là đỏ, phổ biến.

红 đọc thế nào?

红 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红 là gì?

Âm Hán Việt của 红 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.