TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红机

hóngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅機

Âm Hán Việt HỒNG CƠ

红机 nghĩa là Điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ.

Nghĩa của 红机

hóngjī

HỒNG CƠphồn thể 紅機
  1. Điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ

Câu hỏi thường gặp

红机 nghĩa là gì?

红机 (hóngjī) nghĩa là Điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ.

红机 đọc thế nào?

红机 đọc là hóngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 红机 là gì?

Âm Hán Việt của 红机 là "hồng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.