TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红灯记

Hóngdēngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅燈記

Âm Hán Việt HỒNG ĐĂNG KÝ

红灯记 nghĩa là Truyện ký Đèn Lồng Đỏ.

Nghĩa của 红灯记

Hóngdēngjì

HỒNG ĐĂNG KÝphồn thể 紅燈記tên riêng
  1. Truyện ký Đèn Lồng Đỏ

Câu hỏi thường gặp

红灯记 nghĩa là gì?

红灯记 (hóngdēngjì) nghĩa là Truyện ký Đèn Lồng Đỏ.

红灯记 đọc thế nào?

红灯记 đọc là Hóngdēngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 红灯记 là gì?

Âm Hán Việt của 红灯记 là "hồng đăng ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.