红菜头 (hóngcàitóu) nghĩa là củ dền, củ cải đường, cà rốt.
红菜头 đọc thế nào?
红菜头 đọc là hóngcàitóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 红菜头 là gì?
Âm Hán Việt của 红菜头 là "hồng thái đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.