TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红萝卜

hóngluóbo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅蘿蔔

红萝卜 nghĩa là cà rốt, củ cải đỏ.

Nghĩa của 红萝卜

hóngluóbo

Danh từphồn thể 紅蘿蔔
  1. Cà rốt
  2. Củ cải đỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红萝卜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

红萝卜 nghĩa là gì?

红萝卜 (hóngluóbo) nghĩa là cà rốt, củ cải đỏ.

红萝卜 đọc thế nào?

红萝卜 đọc là hóngluóbo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.