TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红颜

hóngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅顏

Âm Hán Việt HỒNG NHAN

红颜 nghĩa là một phụ nữ đẹp, các cô gái trẻ.

Nghĩa của 红颜

hóngyán

HỒNG NHANDanh từphồn thể 紅顏
  1. Một phụ nữ đẹp
  2. Các cô gái trẻ
  3. Thanh xuân
  4. Má hồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 红颜

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 红颜

Câu hỏi thường gặp

红颜 nghĩa là gì?

红颜 (hóngyán) nghĩa là một phụ nữ đẹp, các cô gái trẻ.

红颜 đọc thế nào?

红颜 đọc là hóngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 红颜 là gì?

Âm Hán Việt của 红颜 là "hồng nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.