TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳人

jiārén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI NHÂN

佳人 nghĩa là người phụ nữ đẹp.

Nghĩa của 佳人

jiārén

GIAI NHÂNDanh từ
  1. Người phụ nữ đẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佳人

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 佳人

  • 才子佳人 — Nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp
  • 绝代佳人 — Nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng
  • 二八佳人 — Mỹ nhân 16 tuổi
  • 佳人才子 — Giai nhân, tài tử
  • 绝世佳人 — Một người phụ nữ đẹp vô song

Câu hỏi thường gặp

佳人 nghĩa là gì?

佳人 (jiārén) nghĩa là người phụ nữ đẹp.

佳人 đọc thế nào?

佳人 đọc là jiārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳人 là gì?

Âm Hán Việt của 佳人 là "giai nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.