TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红颜知己

hóngyánzhījǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅顏知己

Âm Hán Việt HỒNG NHAN TRI KỶ

红颜知己 nghĩa là bạn nữ thân thiết, người tri kỷ nữ.

Nghĩa của 红颜知己

hóngyánzhījǐ

HỒNG NHAN TRI KỶphồn thể 紅顏知己
  1. Bạn nữ thân thiết
  2. Người tri kỷ nữ

Câu hỏi thường gặp

红颜知己 nghĩa là gì?

红颜知己 (hóngyánzhījǐ) nghĩa là bạn nữ thân thiết, người tri kỷ nữ.

红颜知己 đọc thế nào?

红颜知己 đọc là hóngyánzhījǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 红颜知己 là gì?

Âm Hán Việt của 红颜知己 là "hồng nhan tri kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.