TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红骨髓

hónggǔsuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅骨髓

Âm Hán Việt HỒNG CỐT TỦY

红骨髓 nghĩa là tủy xương đỏ.

Nghĩa của 红骨髓

hónggǔsuǐ

HỒNG CỐT TỦYphồn thể 紅骨髓
  1. Tủy xương đỏ (mô tủy)

Câu hỏi thường gặp

红骨髓 nghĩa là gì?

红骨髓 (hónggǔsuǐ) nghĩa là tủy xương đỏ.

红骨髓 đọc thế nào?

红骨髓 đọc là hónggǔsuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 红骨髓 là gì?

Âm Hán Việt của 红骨髓 là "hồng cốt tủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.