TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红高粱

hónggāoliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅高粱

Âm Hán Việt HỒNG CAO LƯƠNG

红高粱 nghĩa là cao lương đỏ.

Nghĩa của 红高粱

hónggāoliáng

HỒNG CAO LƯƠNGphồn thể 紅高粱
  1. Cao lương đỏ

Câu hỏi thường gặp

红高粱 nghĩa là gì?

红高粱 (hónggāoliáng) nghĩa là cao lương đỏ.

红高粱 đọc thế nào?

红高粱 đọc là hónggāoliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红高粱 là gì?

Âm Hán Việt của 红高粱 là "hồng cao lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.