红鲣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紅鰹
红鲣 nghĩa là cá đối đỏ.
Nghĩa của 红鲣
hóngjiān
phồn thể 紅鰹- Cá đối đỏ
Câu hỏi thường gặp
红鲣 nghĩa là gì?
红鲣 (hóngjiān) nghĩa là cá đối đỏ.
红鲣 đọc thế nào?
红鲣 đọc là hóngjiān (pinyin).
Phồn thể: 紅鰹
红鲣 nghĩa là cá đối đỏ.
红鲣 (hóngjiān) nghĩa là cá đối đỏ.
红鲣 đọc là hóngjiān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.