TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤体

xiāntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖體

Âm Hán Việt TIÊM THỂ

纤体 nghĩa là Để có thân hình thon gọn.

Nghĩa của 纤体

xiāntǐ

TIÊM THỂphồn thể 纖體
  1. Để có thân hình thon gọn
  2. Giảm cân

Câu hỏi thường gặp

纤体 nghĩa là gì?

纤体 (xiāntǐ) nghĩa là Để có thân hình thon gọn.

纤体 đọc thế nào?

纤体 đọc là xiāntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤体 là gì?

Âm Hán Việt của 纤体 là "tiêm thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.