TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约书亚

Yuēshūyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約書亞

Âm Hán Việt ƯỚC THƯ Á

约书亚 nghĩa là Giô-suê (tên).

Nghĩa của 约书亚

Yuēshūyà

ƯỚC THƯ ÁTên riêngphồn thể 約書亞tên riêng
  1. Giô-suê (tên)

Câu hỏi thường gặp

约书亚 nghĩa là gì?

约书亚 (yuēshūyà) nghĩa là Giô-suê (tên).

约书亚 đọc thế nào?

约书亚 đọc là Yuēshūyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 约书亚 là gì?

Âm Hán Việt của 约书亚 là "ước thư á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.